(Viet unicode font=Arial)       [Trang Nhà - Home]  

  100+ ÐOẠN KINH THÁNH PHỔ THÔNG   

-- 2 Timothê 3:16,17 
16 Cả Kinh Thánh đều là bởi Ðức Chúa Trời soi dẫn, có ích cho sự dạy dỗ, bẻ trách, sửa trị, dạy người trong sự công bình, 17 hầu cho người thuộc về Ðức Chúa Trời được trọn vẹn và sắm sẵn để làm mọi việc lành.



   50+ Ðoạn Kinh Thánh Cựu Ước Phổ Thông   




-- Giăng 1:17
Vì luật pháp đã ban cho bởi Môise,
còn ơn (ân điển) và lẽ thật bởi Ðức Chúa Jêsus Christ mà đến.

-- Mathiơ 5:17
Các ngươi đừng tưởng Ta đến đặng phá luật pháp hay là lời tiên tri; Ta đến, không phải để phá, song để làm cho trọn.

-- Mathiơ 22:29
Ðức Chúa Jêsus đáp rằng: Các ngươi lầm, vì không hiểu Kinh Thánh, và cũng không hiểu quyền phép Ðức Chúa Trời thể nào.

-- Luca 24:44-45
44 Ðoạn, Ngài phán rằng: Ấy đó là điều mà khi Ta còn ở với các ngươi, Ta bảo các ngươi rằng mọi sự đã chép về Ta trong luật pháp Môi-se, các sách tiên tri, cùng các Thi Thiên phải được ứng nghiệm. 45 Bấy giờ Ngài mở trí cho môn đồ được hiểu Kinh Thánh.

-- 1 Côrinhtô 15:3-4
3 Vả trước hết tôi đã dạy dỗ anh em điều mà chính tôi đã nhận lãnh, ấy là Ðấng Christ chịu chết vì tội chúng ta theo lời Kinh Thánh; 4 Ngài đã bị chôn, đến ngày thứ ba, Ngài sống lại, theo lời Kinh Thánh.

-- Gióp 21:22
"Ðức Chúa Trời xét đoán những người cao vị; Vậy, người Ta há sẽ dạy tri thức cho Ngài sao?"

-- Êsai 55:8-11
8 Ðức Giê-hô-va phán: Ý tưởng Ta chẳng phải ý tưởng các ngươi, đường lối các ngươi chẳng phải đường lối Ta. 9 Vì các từng trời cao hơn đất bao nhiêu, thì đường lối Ta cao hơn đường lối các ngươi, ý tưởng Ta cao hơn ý tưởng các ngươi cũng bấy nhiêu. 10 Vả, như mưa và tuyết xuống từ trên trời và không trở lại nữa, mà đượm nhuần đất đai, làm cho sanh ra và kết nụ, đặng có giống cho kẻ giao, có bánh cho kẻ ăn, 11 thì lời nói của Ta cũng vậy, đã ra từ miệng Ta, thì chẳng trở về luống nhưng, mà chắc sẽ làm trọn điều Ta muốn, thuận lợi công việc Ta đã sai khiến nó.



 Tên Sách Kinh Thánh Anh=Việt (English=Vietnamese)  

Matthew = Mathiơ | Mark = Mác | Luke = Luca | John = Giăng | Acts = Công Vụ; | Romans = Rôma | 1/2Corinthians = Côrinhtô | Galatians = Galati | Ephesians = Êphêsô | Philippians = Philíp | Colossians = Côlôse | 1/2Thessalonians = Têsalônica | 1/2Timothy = Timôthê | Titus = Tít | Philemon = Philêmôn | Hebrews = Hêbơrơ | James = Giacơ | 1/2Peter = Phierơ | 1/2/3John = Giăng | Jude = Giuđe | Revelation = Khải Huyền.


Genesis = Sáng Thế Ký | Exodus = Xuất Ê-Díp Tô Ký | Leviticus = Lê Vi Ký | Numbers = Dân Số Ky | Deuteronomy = Phục Truyền Luật Lệ Ký | Joshua = Giôsuê | Judges = Các Quan Xét | Ruth = Rutơ | 1/2 Samuel = Samuên | 1/2King = Các Vua | 1/2Chronicles = Sử Ký | Ezra = Êxơra | Nehemiah = Nêhêmi | Esther = Êxơtê | Job = Gióp | Psalms = Thi Thiên | Proverbs = Châm Ngôn | Ecclesiastes = Truyề Đạo | Song of Solomon = Nhã Ca | Isaiah = Êsai | Jeremiah = Giêrêmi | Lamentations = Ca Thương | Ezekiel = Êxêchiên | Daniel = Đaniên | Hosea = Ôsê | Joel = Giôên | Amot = Amốt | Obadiah = Ápđia | Jonah = Giôna | Micah = Michê | Nahum = Nahum | Habakkuk = Habacúc | Zephaniah = Sôphôni | Haggai = Aghê | Zechariah = Xachari | Malachi = Malachi