+ Chương Trình Đọc Kinh Thánh Trong 52 Tuần Lễ +

 Thư-Tín Luật Pháp Lịch Sử Thi ThiênThơ Văn Tiên TriTin Lành
Tuần(Chúa Nhật) (Thứ-Hai) (Thứ-Ba) (Thứ-Tư) (Thứ-Năm) (Thứ-Sáu) (Thứ-Bảy)
1 Rôma 1-2 SángThế 1-3 Giôsuê 1-5 ThiThiên 1-2 Gióp 1-2 Êsai 1-6 Mathiơ 1-2
2 Rôma 3-4 SángThế 4-7 Giôsuê 6-10 ThiThiên 3-5 Gióp 3-4 Êsai 7-11 Mathiơ 3-4
3 Rôma 5-6 SángThế 8-11 Giôsuê 11-15 ThiThiên 6-8 Gióp 5-6 Êsai 12-17 Mathiơ 5-7
4 Rôma 7-8 SángThế 12-15 Giôsuê 16-20 ThiThiên 9-11 Gióp 7-8 Êsai 18-22 Mathiơ 8-10
5 Rôma 9-10 SángThế 16-19 Giôsuê 21-24 ThiThiên 12-14 Gióp 9-10 Êsai 23-28 Mathiơ 11-13
6 Rôma 11-12 SángThế 20-23 QuanXét 1-6 ThiThiên 15-17 Gióp 11-12 Êsai 29-33 Mathiơ 14-16
7 Rôma 13-14 SángThế 24-27 QuanXét 7-11 ThiThiên 18-20 Gióp 13-14 Êsai 34-39 Mathiơ 17-19
8 Rôma 15-16 SángThế 28-31 QuanXét 12-16 ThiThiên 21-23 Gióp 15-16 Êsai 40-44 Mathiơ 20-22
9 I Côrinhtô 1-2 SángThế 32-35 QuanXét 17-21 ThiThiên 24-26 Gióp 17-18 Êsai 45-50 Mathiơ 23-25
10 I Côrinhtô 3-4 SángThế 36-39 Rutơ ThiThiên 27-29 Gióp 19-20 Êsai 51-55 Mathiơ 26-28
11 I Côrinhtô 5-6 SángThế 40-43 I Samuên 1-5 ThiThiên 30-32 Gióp 21-22 Êsai 56-61 Mác 1-2
12 I Côrinhtô 7-8 SángThế 44-47 I Samuên 6-10 ThiThiên 33-35 Gióp 23-24 Êsai 62-66 Mác 3-4
13 I Côrinhtô 9-10 SángThế 48-50 I Samuên 11-15 ThiThiên 36-38 Gióp 25-26 Giêrêmiah 1-6 Mác 5-6
14 I Côrinhtô 11-12 XuấtÊdíptô 1-4 I Samuên 16-20 ThiThiên 39-41 Gióp 27-28 Giêrêmiah 7-11 Mác 7-8
15 I Côrinhtô 13-14 XuấtÊdíptô 5-8 I Samuên 21-25 ThiThiên 42-44 Gióp 29-30 Giêrêmiah 12-16 Mác 9-10
16 I Côrinhtô 15-16 XuấtÊdíptô 9-12 I Samuên 26-31 ThiThiên 45-47 Gióp 31-32 Giêrêmiah 17-21 Mác 11-12
17 II Côrinhtô 1-3 XuấtÊdíptô 13-16 II Samuên 1-4 ThiThiên 48-50 Gióp 33-34 Giêrêmiah 22-26 Mác 13-14
18 II Côrinhtô 4-5 XuấtÊdíptô 17-20 II Samuên 5-9 ThiThiên 51-53 Gióp 35-36 Giêrêmiah 27-31 Mác 15-16
19 II Côrinhtô 6-8 XuấtÊdíptô 21-24 II Samuên 10-14 ThiThiên 54-56 Gióp 37-38 Giêrêmiah 32-36 Luca 1-2
20 II Côrinhtô 9-10 XuấtÊdíptô 25-28 II Samuên 15-19 ThiThiên 57-59 Gióp 39-40 Giêrêmiah 37-41 Luca 3-4
21 II Côrinhtô 11-13 XuấtÊdíptô 29-32 II Samuên 20-24 ThiThiên 60-62 Gióp 41-42 Giêrêmiah 42-46 Luca 5-6
22 Galati 1-3 XuấtÊdíptô 33-36 I CácVua 1-4 ThiThiên 63-65 ChâmNgôn 1 Giêrêmiah 47-52 Luca 7-8
23 Galati 4-6 XuấtÊdíptô 37-40 I CácVua 5-9 ThiThiên 66-68 ChâmNgôn 2-3 CaThương Luca 9-10
24 Êphêsô 1-3 Lêvi 1-3 I CácVua 10-13 ThiThiên 69-71 ChâmNgôn 4 Êxêchiên 1-6 Luca 11-12
25 Êphêsô 4-6 Lêvi 4-6 I CácVua 14-18 ThiThiên 72-74 ChâmNgôn 5-6 Êxêchiên 7-12 Luca 13-14
26 Philíp 1-2 Lêvi 7-9 I CácVua 19-22 ThiThiên 75-77 ChâmNgôn 7 Êxêchiên 13-18 Luca 15-16
27 Philíp 3-4 Lêvi 10-12 II CácVua 1-5 ThiThiên 78-80 ChâmNgôn 8-9 Êxêchiên 19-24 Luca 17-18
28 Côlôse 1-2 Lêvi 13-15 II CácVua 6-10 ThiThiên 81-83 ChâmNgôn 10 Êxêchiên 25-30 Luca 19-20
29 Côlôse 3-4 Lêvi 16-18 II CácVua 11-15 ThiThiên 84-86 ChâmNgôn 11-12 Êxêchiên 31-36 Luca 21-22
30 I Têsalônica 1-3 Lêvi 19-21 II CácVua 16-20 ThiThiên 87-89 ChâmNgôn 13 Êxêchiên 37-42 Luca 23-24
31 I Têsalônica 4-5 Lêvi 22-24 II CácVua 21-25 ThiThiên 90-92 ChâmNgôn 14-15 Êxêchiên 43-48 Giăng 1-2
32 II Têsalônica Lêvi 25-27 I SửKý 1-4 ThiThiên 93-95 ChâmNgôn 16 Đaniên 1-6 Giăng 3-4
33 I Timôthê 1-3 DânSố 1-4 I SửKý 5-9 ThiThiên 96-98 ChâmNgôn 17-18 Đaniên 7-12 Giăng 5-6
34 I Timôthê 4-6 DânSố 5-8 I SửKý 10-14 ThiThiên 99-101 ChâmNgôn 19 Ôsê 1-7 Giăng 7-9
35 II Timôthê 1-2 DânSố 9-12 I SửKý 15-19 ThiThiên 102-104 ChâmNgôn 20-21 Ôsê 8-14 Giăng 10-12
36 II Timôthê 3-4 DânSố 13-16 I SửKý 20-24 ThiThiên 105-107 ChâmNgôn 22 Giôên Giăng 13-15
37 Titus DânSố 17-20 I SửKý 25-29 ThiThiên 108-110 ChâmNgôn 23-24 Amốt 1-4 Giăng 16-18
38 Philemon DânSố 21-24 II SửKý 1-5 ThiThiên 111-113 ChâmNgôn 25 Amốt 5-9 Giăng 19-21
39 Hêbơrơ 1-4 DânSố 25-28 II SửKý 6-10 ThiThiên 114-116 ChâmNgôn 26-27 Ápđia CôngVụ 1-2
40 Hêbơrơ 5-7 DânSố 29-32 II SửKý 11-15 ThiThiên 117-118 ChâmNgôn 28 Giôna CôngVụ 3-4
41 Hêbơrơ 8-10 DânSố 33-36 II SửKý 16-20 ThiThiên 119 ChâmNgôn 29-30 Mica CôngVụ 5-6
42 Hêbơrơ 11-13 PhụcTruyền 1-3 II SửKý 21-24 ThiThiên 120-121 ChâmNgôn 31 Nahum CôngVụ 7-8
43 Giacơ 1-3 PhụcTruyền 4-6 II SửKý 25-28 ThiThiên 122-124 TruyềnĐạo 1-2 Habacúc CôngVụ 9-10
44 Giacơ 4-5 PhụcTruyền 7-9 II SửKý 29-32 ThiThiên 125-127 TruyềnĐạo 3-4 Sôphôni CôngVụ 11-12
45 I Phierơ 1-3 PhụcTruyền 10-12 II SửKý 33-36 ThiThiên 128-130 TruyềnĐạo 5-6 Aghê CôngVụ 13-14
46 I Phierơ 4-5 PhụcTruyền 13-15 Êxơra 1-5 ThiThiên 131-133 TruyềnĐạo 7-8 Xachari 1-7 CôngVụ 15-16
47 II Phierơ PhụcTruyền 16-19 Êxơra 6-10 ThiThiên 134-136 TruyềnĐạo 9-10 Xachari 8-14 CôngVụ 17-18
48 I Giăng 1-3 PhụcTruyền 20-22 Nêhêmi 1-4 ThiThiên 137-139 TruyềnĐạo 11-12 Malachi CôngVụ 19-20
49 I Giăng 4-5 PhụcTruyền 23-25 Nêhêmi 5-9 ThiThiên 140-142 NhãCa 1-2 KhảiHuyền 1-6 CôngVụ 21-22
50 II Giăng PhụcTruyền 26-28 Nêhêmi 10-13 ThiThiên 143-145 NhãCa 3-4 KhảiHuyền 7-11 CôngVụ 23-24
51 III Giăng PhụcTruyền 29-31 Êxơtê 1-5 ThiThiên 146-148 NhãCa 5-6 KhảiHuyền 12-17 CôngVụ 25-26
52 Giuđe PhụcTruyền 32-34 Êxơtê 6-10 ThiThiên 149-150 NhãCa 7-8 KhảiHuyền 18-22 CôngVụ 27-28